Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snooker / pool / billiards

/ˈsnuːkə, puːl, ˈbɪljədz/

Nghĩa thường dùng

bi-a (các môn đánh bi trên bàn nỉ) danh từ

“They spent the evening playing pool at a bar downtown.”Họ chơi bi-a suốt buổi tối ở một quán bar trong trung tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...