snooze
/snu:z/ phổ biến #21084
Biến thể từ
snoozing hiện tại phân từ
snoozed quá khứ
snoozes ngôi 3 số ít
snoozes số nhiều
snoozed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snooze
/snu:z/
danh từ
- giấc ngủ ngắn (ban ngày)
động từ
- ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày
- to snooze time away: ngủ cho qua thời gian; đà đẫn cho qua giờ
Định nghĩa tiếng Anh
v. sleep lightly or for a short period of time