Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snore

/snɔ:/ Collins ★ phổ biến #10440

Nghĩa thường dùng

ngáy (khi ngủ) động từ

“My roommate snores so loudly that I use earplugs.”Bạn cùng phòng của tôi ngáy to đến mức tôi phải dùng nút bịt tai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snore

/snɔ:/

danh từ

  • tiếng ngáy

động từ

  • ngáy
    • to snore oneself awake: thức dậy vì tiếng ngáy của mình
    • to snore oneself into a nightmare: vừa nằm mê vừa ngáy khò khò
    • to snore away the morning: ngủ hết buổi sáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rattling noise produced when snoring n. the act of snoring or producing a snoring sound v. breathe noisily during one's sleep

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...