snore
/snɔ:/ Collins ★ phổ biến #10440
Nghĩa thường dùng
ngáy (khi ngủ)
động từ
“My roommate snores so loudly that I use earplugs.”Bạn cùng phòng của tôi ngáy to đến mức tôi phải dùng nút bịt tai.
Biến thể từ
snoring hiện tại phân từ
snored quá khứ
snores số nhiều
snores ngôi 3 số ít
snored quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snore
/snɔ:/
danh từ
- tiếng ngáy
động từ
- ngáy
- to snore oneself awake: thức dậy vì tiếng ngáy của mình
- to snore oneself into a nightmare: vừa nằm mê vừa ngáy khò khò
- to snore away the morning: ngủ hết buổi sáng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the rattling noise produced when snoring n. the act of snoring or producing a snoring sound v. breathe noisily during one's sleep