Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snowboard

/ˈsnoʊbɔrd/

Nghĩa thường dùng

ván trượt tuyết danh từ

“He enjoys snowboarding every winter in the mountains.”Anh ấy thích trượt tuyết mỗi mùa đông ở trên núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ván trượt tuyết

ví dụ

He enjoys snowboarding every winter in the mountains. — Anh ấy thích trượt tuyết mỗi mùa đông ở trên núi.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...