snowflake
/ˈsnoʊˌfleɪk/
Đang hiển thị mục gốc snowflake cho “snowflaked”.
Nghĩa thường dùng
bông tuyết
danh từ
“A snowflake falls gently from the sky.”Một bông tuyết rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.