Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snuggle

/'snʌgl/ GRE phổ biến #13775
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snuggle

/'snʌgl/

nội động từ

  • xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào
    • to snuggle up to someone: xích gần lại ai

ngoại động từ

  • kéo (ai) lại gần; ôm ấp
    • she snuggled the child close to her: chị ta ôm em bé vào lòng
Định nghĩa tiếng Anh

n a close and affectionate (and often prolonged) embrace v move or arrange oneself in a comfortable and cozy position v position comfortably

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...