Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as to

/æz tuː/

Đang hiển thị mục gốc as to cho “so as to”.

Nghĩa thường dùng

về, liên quan đến cụm từ

“As to your question, I will answer later.”Về câu hỏi của bạn, tôi sẽ trả lời sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...