soap-opera
/'soup'ɔpərə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soap-opera
/'soup'ɔpərə/
danh từ
- (từ lóng) kịch quảng cáo (có tính chất uỷ mị sướt mướt) truyền thanh từng kỳ
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...