soapiness
/'soupinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soapiness
/'soupinis/
danh từ
- tính chất xà phòng, tính chất có xà phòng, tính chất như xà phòng
- tính chất thớ lợ, tính chất thơn thớt; tính chất bợ đỡ (người, lời nói, thái độ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Quality or state of being soapy.