Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soapy

/'soupi/ phổ biến #18349
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soapy

/'soupi/

tính từ

  • giống xà phòng
  • có mùi xà phòng
  • có thấm xà phòng
  • thớ lợ, thơn thớt; bợ đỡ (lời nói, người, thái độ)
Định nghĩa tiếng Anh

a resembling or having the qualities of soap s unpleasantly and excessively suave or ingratiating in manner or speech

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...