soapy
/'soupi/ phổ biến #18349
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soapy
/'soupi/
tính từ
- giống xà phòng
- có mùi xà phòng
- có thấm xà phòng
- thớ lợ, thơn thớt; bợ đỡ (lời nói, người, thái độ)
Định nghĩa tiếng Anh
a resembling or having the qualities of soap s unpleasantly and excessively suave or ingratiating in manner or speech