Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soaring

/'sɔ:riɳ/ TOEFL phổ biến #9645

Nghĩa thường dùng

tăng vọt tính từ

“The soaring temperatures this summer are unusual.”Nhiệt độ tăng vọt mùa hè này là điều bất thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soaring

/'sɔ:riɳ/

tính từ

  • bay vút lên
    • soaring ambition: khát vọng cao xa
Định nghĩa tiếng Anh

s. ascending to a level markedly higher than the usual

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...