social entrepreneurship
Nghĩa thường dùng
“Social entrepreneurship addresses social issues.”Khởi nghiệp xã hội giải quyết các vấn đề xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Social entrepreneurship addresses social issues.”Khởi nghiệp xã hội giải quyết các vấn đề xã hội.
Đang tải...