Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social entrepreneurship

/ˈsoʊ.ʃəl ˌɒn.trə.prəˈnɜːr.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

khởi nghiệp xã hội danh từ

“Social entrepreneurship addresses social issues.”Khởi nghiệp xã hội giải quyết các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...