Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social gathering

/ˈsəʊʃəl ˈɡæðərɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc social gathering cho “social gatherings”.

Nghĩa thường dùng

cuộc gặp gỡ xã hội danh từ

“A social gathering can help build friendships.”Một cuộc gặp gỡ xã hội có thể giúp xây dựng tình bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...