social gathering
/ˈsəʊʃəl ˈɡæðərɪŋ/
Đang hiển thị mục gốc social gathering cho “social gatherings”.
Nghĩa thường dùng
cuộc gặp gỡ xã hội
danh từ
“A social gathering can help build friendships.”Một cuộc gặp gỡ xã hội có thể giúp xây dựng tình bạn.