Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social housing

Nghĩa thường dùng

Nhà ở được cung cấp cho người thu nhập thấp bởi chính phủ. cụm từ

“Social housing projects are essential for community welfare.”Các dự án nhà ở xã hội rất quan trọng cho phúc lợi cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...