Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social isolation

/ˈsoʊʃəl ˌaɪsəˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cô lập xã hội cụm từ

“Social isolation can affect mental health.”Cô lập xã hội có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...