Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social mobility

/ˈsoʊʃl moʊˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

sự lưu động xã hội danh từ

“Education traditionally enables social mobility.”Giáo dục truyền thống cho phép lưu động xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...