Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social norms

Nghĩa thường dùng

chuẩn mực xã hội, quy tắc ứng xử được cộng đồng chấp nhận cụm từ

“Language reveals thought patterns and social norms.”Ngôn ngữ phản ánh cách tư duy và chuẩn mực xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...