Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social reform

/ˈsoʊʃəl rɪˈfɔrm/

Nghĩa thường dùng

cải cách xã hội cụm từ

“Social reform is necessary to address inequality.”Cải cách xã hội là cần thiết để giải quyết sự bất bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...