Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social safety net

Nghĩa thường dùng

các chương trình của chính phủ cung cấp hỗ trợ cho người cần cụm từ

“A strong social safety net can help prevent poverty.”Một mạng lưới an sinh xã hội mạnh mẽ có thể giúp ngăn ngừa nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...