Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social status

/ˈsoʊʃəl ˈsteɪtəs/

Nghĩa thường dùng

địa vị xã hội cụm từ

“He cares about his social status.”Anh ấy quan tâm đến địa vị xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...