Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social stratification

Nghĩa thường dùng

Phân tầng xã hội. cụm từ

“Social stratification affects individuals’ opportunities and life chances.”Phân tầng xã hội ảnh hưởng đến cơ hội và vận mệnh của cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...