Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sociolect

/ˈsoʊ.si.oʊ.lekt/ IELTS

Nghĩa thường dùng

một phương ngữ được sử dụng bởi một nhóm xã hội cụ thể danh từ

“Sociolects can reveal a lot about social identity.”Các phương ngữ xã hội có thể tiết lộ nhiều điều về danh tính xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một phương ngữ được sử dụng bởi một nhóm xã hội cụ thể

ví dụ

Sociolects can reveal a lot about social identity. — Các phương ngữ xã hội có thể tiết lộ nhiều điều về danh tính xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...