soft bed
Nghĩa thường dùng
giường mềm
cụm từ
“After a long day, I love lying on my soft bed.”Sau một ngày dài, tôi thích nằm trên chiếc giường mềm của mình.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After a long day, I love lying on my soft bed.”Sau một ngày dài, tôi thích nằm trên chiếc giường mềm của mình.
Đang tải...