Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soft ground

Nghĩa thường dùng

mặt đất mềm cụm từ

“I’d much rather sleep with a firm pillow than a very soft pillow, bed/ground.”Tôi thích nằm gối cứng hơn là gối mềm, giường hoặc đất mềm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...