Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soft power

/sɒft ˈpaʊər/

Nghĩa thường dùng

sức mạnh mềm danh từ

“Cultural soft power influences perceptions.”Sức mạnh mềm văn hóa ảnh hưởng đến nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...