softener
/'sɔfnə/ phổ biến #25779
Biến thể từ
softeners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
softener
/'sɔfnə/
danh từ
- thuốc làm mềm, chất làm mềm
- máy khử muối khoáng (của nước)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance added to another to make it less hard