Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21341

softening

/'sɔfniɳ/

danh từ

  • sự làm mềm; sự hoá mềm
  • (ngôn ngữ học) sự mềm hoá

thành ngữ

  1. softening of the brain
    • sự thoái hoá mỡ của não
    • tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of becoming softer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...