softening
/'sɔfniɳ/ phổ biến #21341
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
softening
/'sɔfniɳ/
danh từ
- sự làm mềm; sự hoá mềm
- (ngôn ngữ học) sự mềm hoá
thành ngữ
- softening of the brain
- sự thoái hoá mỡ của não
- tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the process of becoming softer