softie
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
softie
/'sɔfti/
danh từ
- (thông tục) người nhu nhược, người ẻo lả
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who is weak and excessively sentimental
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a person who is weak and excessively sentimental
Đang tải...