Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

softie

/'sɔfti/ phổ biến #37491
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

softie

/'sɔfti/

danh từ

  • (thông tục) người nhu nhược, người ẻo lả
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who is weak and excessively sentimental

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...