software application
/ˈsɔːftwɛr ˌæplɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Một chương trình được thiết kế để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể trên máy tính hoặc thiết bị.
cụm từ
“Software applications are essential for productivity in the workplace.”Các ứng dụng phần mềm là cần thiết cho năng suất trong môi trường làm việc.