Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

software application

/ˈsɔːftwɛr ˌæplɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Một chương trình được thiết kế để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể trên máy tính hoặc thiết bị. cụm từ

“Software applications are essential for productivity in the workplace.”Các ứng dụng phần mềm là cần thiết cho năng suất trong môi trường làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...