solidify
/sə'lidifai/ TOEFLGRE phổ biến #10906
Nghĩa thường dùng
trở nên rắn chắc, cứng lại
động từ
“The lava solidifies into rock.”Dung nham đông lại thành đá.
Biến thể từ
solidifying hiện tại phân từ
solidifies ngôi 3 số ít
solidified quá khứ
solidified quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
solidify
/sə'lidifai/
ngoại động từ
- làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc
- làm cho vững chắc, củng cố
nội động từ
- đặc lại, rắn lại, đông đặc
Định nghĩa tiếng Anh
v. make solid or more solid; cause to solidify v. become solid