Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solidify

/sə'lidifai/ TOEFLGRE phổ biến #10906

Nghĩa thường dùng

trở nên rắn chắc, cứng lại động từ

“The lava solidifies into rock.”Dung nham đông lại thành đá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solidify

/sə'lidifai/

ngoại động từ

  • làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc
  • làm cho vững chắc, củng cố

nội động từ

  • đặc lại, rắn lại, đông đặc
Định nghĩa tiếng Anh

v. make solid or more solid; cause to solidify v. become solid

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...