Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solitary figure

Nghĩa thường dùng

bóng dáng đơn độc (chỉ một người ở một nơi vắng) cụm từ

“There was just one solitary figure on the otherwise deserted beach.”Chỉ có một bóng người đơn độc trên bãi biển vắng tanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...