solitude
/'sɔlitju:d/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8164
Nghĩa thường dùng
sự cô tịch, nơi hoang vắng
danh từ
“He enjoys the solitude of the forest.”Anh ấy thích sự cô tịch của khu rừng.
Biến thể từ
solitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
solitude
/'sɔlitju:d/
danh từ
- tình trạng cô đơn
- to live in solitude: sống trong cảnh cô đơn
- nơi vắng vẻ, nơi tĩnh mịch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of social isolation n. the state or situation of being alone n. a solitary place