somewhat controversial
/ˈsʌmˌwɑt ˌkɒn.trəˈvɜːr.ʃəl/
Nghĩa thường dùng
có thể gây ra sự bất đồng hoặc tranh luận
cụm từ
“This topic is somewhat controversial among experts.”Chủ đề này có thể gây tranh cãi giữa các chuyên gia.