sommelier
/.sʌmә'ljei/ phổ biến #29275
Nghĩa thường dùng
người phục vụ rượu vang chuyên nghiệp
danh từ
“The sommelier recommended a wine to pair with the steak.”Người phục vụ rượu đề xuất một loại vang đi kèm với bít tết.
Biến thể từ
sommeliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sommelier
//
* danh từ- sồ nhiều sommeliers
- người hầu rượu (ở quán rượu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a waiter who manages wine service in a hotel or restaurant