songstress
/'sɔɳstris/ phổ biến #32935
Biến thể từ
songstresses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
songstress
/'sɔɳstris/
danh từ
- nữ ca sĩ, người hát (đàn bà)
- nữ thi sĩ, nhà thơ (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woman songster (especially of popular songs)