Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sony

/ˈsoʊni/

Nghĩa thường dùng

Sony (tên thương hiệu) danh từ riêng

“I have a Sony TV.”Tôi có một chiếc TV Sony.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Sony (tên thương hiệu)

ví dụ

I have a Sony TV. — Tôi có một chiếc TV Sony.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...