Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sophistication

/sə,fisti'keiʃn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8920

Nghĩa thường dùng

Sự Tinh Vi danh từ

“The sophistication of modern technology has transformed the way researchers collect and analyze data.”Sự tinh vi của công nghệ hiện đại đã biến đổi cách mà các nhà nghiên cứu thu thập và phân tích dữ liệu.

Biến thể từ sophistications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sophistication

/sə,fisti'keiʃn/

danh từ

  • sự nguỵ biện
  • sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi
  • những thích thú phức tạp
  • sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện...)
  • sự pha loãng (rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. being expert or having knowledge of some technical subject n. the quality or character of being intellectually sophisticated and worldly through cultivation or experience or disillusionment n. falsification by the use of sophistry; misleading by means of specious fallacies

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...