soreness
/'sɔ:nis/ phổ biến #20315
Nghĩa thường dùng
cảm giác đau nhức, thường do hoạt động thể chất
danh từ
“After the workout, I felt a lot of soreness in my muscles.”Sau buổi tập, tôi cảm thấy rất đau nhức ở cơ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soreness
/'sɔ:nis/
danh từ
- sự đau đớn, sự nhức nhối
- nỗi thống khổ, nỗi đau lòng; sự buồn phiền
Định nghĩa tiếng Anh
n a pain that is felt (as when the area is touched) n an uncomfortable feeling of mental painfulness or distress