Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soreness

/'sɔ:nis/ phổ biến #20315

Nghĩa thường dùng

cảm giác đau nhức, thường do hoạt động thể chất danh từ

“After the workout, I felt a lot of soreness in my muscles.”Sau buổi tập, tôi cảm thấy rất đau nhức ở cơ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soreness

/'sɔ:nis/

danh từ

  • sự đau đớn, sự nhức nhối
  • nỗi thống khổ, nỗi đau lòng; sự buồn phiền
Định nghĩa tiếng Anh

n a pain that is felt (as when the area is touched) n an uncomfortable feeling of mental painfulness or distress

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...