sorting
/'sɔ:tiŋ/ phổ biến #21811
Nghĩa thường dùng
quá trình phân loại
danh từ
“Sorting the recycling materials is essential for effective waste management.”Phân loại các vật liệu tái chế là cần thiết cho việc quản lý rác thải hiệu quả.
Biến thể từ
sorting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sorting
//
- sự chọn, sự phana loại
- card s. (máy tính) sự chọn bìa đục lỗ
- radix s. (máy tính) chọn theo cơ số đếm
Định nghĩa tiếng Anh
n. grouping by class or kind or size