Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sorting

/'sɔ:tiŋ/ phổ biến #21811

Nghĩa thường dùng

quá trình phân loại danh từ

“Sorting the recycling materials is essential for effective waste management.”Phân loại các vật liệu tái chế là cần thiết cho việc quản lý rác thải hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sorting

//

  • sự chọn, sự phana loại
  • card s. (máy tính) sự chọn bìa đục lỗ
  • radix s. (máy tính) chọn theo cơ số đếm
Định nghĩa tiếng Anh

n. grouping by class or kind or size

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...