Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soulless

/'soullis/ phổ biến #23693
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soulless

/'soullis/

tính từ

  • không có tâm hồn
  • không hồn, không có sức sống, không có sức truyền cảm, tầm thường
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking sensitivity or the capacity for deep feeling

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...