soulless
/'soullis/ phổ biến #23693
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soulless
/'soullis/
tính từ
- không có tâm hồn
- không hồn, không có sức sống, không có sức truyền cảm, tầm thường
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking sensitivity or the capacity for deep feeling