Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sound judgement

Nghĩa thường dùng

sự phán đoán đúng đắn cụm từ

“I think that’s a sensible decision that combines generosity and sound judgement.”Tôi nghĩ đó là một quyết định hợp lý, vừa rộng lượng vừa sáng suốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...