soundness
Nghĩa thường dùng
“A sound argument is valid with true premises.”Một lập luận đúng đắn hợp lệ với tiền đề đúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soundness
/'saundnis/
danh từ
- tính lành mạnh
- tính đúng đắn, tính hợp lý
- sự ngon giấc (ngủ)
- sự ra trò (đánh đòn...)
- tính vững chãi (hàng buôn...), tính có thể trả được (nợ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state or condition free from damage or decay