Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soundness

/'saundnis/ phổ biến #22360

Nghĩa thường dùng

tính đúng đắn danh từ

“A sound argument is valid with true premises.”Một lập luận đúng đắn hợp lệ với tiền đề đúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soundness

/'saundnis/

danh từ

  • tính lành mạnh
  • tính đúng đắn, tính hợp lý
  • sự ngon giấc (ngủ)
  • sự ra trò (đánh đòn...)
  • tính vững chãi (hàng buôn...), tính có thể trả được (nợ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state or condition free from damage or decay

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...