southpaw
/'sauθpɔ:/ phổ biến #32949
“southpaws” là số nhiều của southpaw — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
southpaws số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
southpaw
/'sauθpɔ:/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái
Định nghĩa tiếng Anh
n a baseball pitcher who throws the ball with the left hand n a person who uses the left hand with greater skill than the right