Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southpaw

/'sauθpɔ:/ phổ biến #32949

“southpaws” là số nhiều của southpaw — đang hiển thị từ gốc:

Biến thể từ southpaws số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

southpaw

/'sauθpɔ:/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái
Định nghĩa tiếng Anh

n a baseball pitcher who throws the ball with the left hand n a person who uses the left hand with greater skill than the right

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...