Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southwestern

/ˌsaʊθˈwɛstərn/

Nghĩa thường dùng

thuộc về phía tây nam tính từ

“The red panda is native to the eastern Himalayas and southwestern China.”Gấu trúc đỏ có nguồn gốc từ phía đông dãy Himalaya và miền tây nam Trung Quốc.

Đồng nghĩa southwestsouthwestward
Trái nghĩa northeastern
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc về phía tây nam
    • southwestern China: miền tây nam Trung Quốc
    • southwestern region: khu vực tây nam
  • ở phía tây nam
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...