Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southwest

/ˈsaʊθ.west/

Nghĩa thường dùng

hướng tây nam danh từ

“The southwest region is known for its deserts.”Khu vực tây nam nổi tiếng với các sa mạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hướng tây nam

ví dụ

The southwest region is known for its deserts. — Khu vực tây nam nổi tiếng với các sa mạc.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...