Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sovereign rights

/ˈsɑː.vər.ɪn raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền tự chủ của quốc gia cụm từ

“Countries must respect each other's sovereign rights.”Các quốc gia phải tôn trọng quyền chủ quyền của nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...