Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sow the seeds of chaos

/soʊ ðə siːdz ʌv ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

Tạo ra điều kiện cho sự hỗn loạn trong tương lai. cụm từ

“His reckless decisions sowed the seeds of chaos in the organization.”Những quyết định thiếu suy nghĩ của anh ấy đã gieo mầm hỗn loạn trong tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...