Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sow the seeds of doubt

/soʊ ðə siːdz əv daʊt/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự không chắc chắn hoặc thiếu tin tưởng cụm từ

“His comments sowed the seeds of doubt among the team.”Những bình luận của anh ấy đã tạo ra sự không chắc chắn trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...