sow the seeds of doubt
/soʊ ðə siːdz əv daʊt/
Nghĩa thường dùng
tạo ra sự không chắc chắn hoặc thiếu tin tưởng
cụm từ
“His comments sowed the seeds of doubt among the team.”Những bình luận của anh ấy đã tạo ra sự không chắc chắn trong nhóm.