space debris
Nghĩa thường dùng
mảnh vỡ không gian
danh từ
“Space debris poses a significant risk to operational satellites.”Mảnh vỡ không gian gây ra rủi ro đáng kể cho các vệ tinh hoạt động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mảnh vỡ không gian
- space debris removal: loại bỏ mảnh vỡ không gian
- increase in space debris: tăng mảnh vỡ không gian
- rác thải trong không gian