Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

space debris

Nghĩa thường dùng

mảnh vỡ không gian danh từ

“Space debris poses a significant risk to operational satellites.”Mảnh vỡ không gian gây ra rủi ro đáng kể cho các vệ tinh hoạt động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mảnh vỡ không gian
    • space debris removal: loại bỏ mảnh vỡ không gian
    • increase in space debris: tăng mảnh vỡ không gian
  • rác thải trong không gian
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...