spaceship
/'speisʃip/ TOEFL phổ biến #11577
Nghĩa thường dùng
phương tiện bay trong không gian
danh từ
“The spaceship launched successfully into orbit.”Tàu vũ trụ đã được phóng thành công vào quỹ đạo.
Biến thể từ
spaceships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spaceship
//
- như spacecraft
Định nghĩa tiếng Anh
n a spacecraft designed to carry a crew into interstellar space (especially in science fiction)